TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI PHẦN 1

Đăng lúc 20:40:12 ngày 27/11/2019 | Lượt xem 27 | Cỡ chữ

Từ vựng TOEIC theo chủ đề Thương mại

Image result for THƯƠNG MẠI  


Produce:  Sản xuất
Producer:  Nhà sản xuất
Production:  Sự sản xuất; Sản lượng
Product = Goods = Merchandise = Commodity:  Sản phẩm; Hàng hóa
Productive:  Hiệu quả; Có năng suất cao
Productively:  Một cách hiệu quả
Productivity:  Hiệu suất; Năng suất
Trademark:  Nhãn hiệu
Chain:  Chuỗi
Tax:  Thuế, Đánh thuế
Evade:  Lẩn trốn; Trốn tránh
Evasion:  Sự lẩn trốn; Sự trốn tránh
Compete:  Cạnh tranh
Competition:  Sự cạnh tranh
Competitor:  Đối thủ cạnh tranh
Competitive:  Mang tính cạnh tranh; Có sức cạnh tranh
Import:  Nhập khẩu, Sự nhập khẩu; Hàng nhập khẩu
Export:  Xuất khẩu, Sự xuất khẩu; Hàng xuất khẩu
Retail:  Sự bán lẻ
Wholesale:  Bán buôn
Retailer:  Người bán lẻ; Nhà bán lẻ
Wholesaler:  Người bán buôn; Nhà bán buôn
Ship:  Gửi; Vận chuyển (Hàng hóa)
Shipment:  Sự vận chuyển; Lô hàng
Distribute:  Phân phối
Distribution:  Sự phân phối
Distributor:  Người phân phối; Nhà phân phối
Consume:  Tiêu thụ
Consumption:  Sự tiêu thụ
Consumer:  Người tiêu dùng
Negotiate:  Đàm phán; Thương lượng
Negotiation:  Cuộc đàm phán; Sự thương lượng
Negotiator:  Người đàm phán; Nhà thương thuyết
Profit:  Thu lợi; Có ích, Lợi nhuận; Tiền lãi
Profitable:  Sinh lợi; Có lãi
Figure:  Tính toán, Con số; Số liệu
Sales:  Doanh số
Order:  Sự đặt hàng; Đơn đặt hàng; Hàng được đặt
Deal:  Thỏa thuận mua bán; Giao dịch mua bán
Supply:  Cung cấp; Hàng cung cấp

8/10 9 bài đánh giá
Hỗ trợ Online
Thống kê truy cập
  • Hôm nay: 35
  • Hôm qua: 31
  • Tuần này: 149
  • Tuần trước: 358
  • Tháng này: 582
  • Tháng trước: 1324
  • Tổng lượt truy cập: 206162
0965.250.255
messenger icon zalo icon