Từ vựng tiếng Anh ngày Tết: Chủ đề Hoa Quả ngày Tết

Đăng lúc 17:49:00 ngày 06/01/2020 | Lượt xem 111 | Cỡ chữ

Đối với mỗi gia đình người Việt, mâm ngũ quả ngày Tết là vô cùng quan trọng vì nó thể hiện lòng thành kính đối với tổ tiên và đạo lý uống nước nhớ nguồn. Và thú chơi hoa ngày Tết đã trở thành một nghệ thuật, một nét đẹp gắn với bản sắc văn hóa dân tộc từ bao đời nay, cứ như là không có hoa thì không có Tết.

Từ vựng tiếng Anh ngày Tết: Chủ đề Hoa Quả ngày Tết - Ảnh 2

1. Banana / bəˈnɑːnə / Quả chuối
2. Fig /fɪɡ/ Quả sung
3. Finger citron /ˈfɪŋ.ɡər ˈsɪtr(ə)n/ Quả phật thủ
4. Five – fruit tray: Mâm ngũ quả
5. Kumquat tree /ˈkʌmkwɒt triː/: Cây quất
6. Orange /’ɔrindʤ/ Quả cam
7. Papaya /pə’paiə/ Quả đu đủ
8. Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/ Quả dứa
9. Pomelo / ˈpɒmələʊ / Quả bưởi
10. Tangerine /ˌtæn.dʒəˈriːn/ Quả quýt
11. Watermelon /ˈwɔː.təˌmel.ən/ Quả dưa hấu
12. Apricot blossom /’eiprikɔt ‘blɔsəm /: Hoa mai
13. Daisy /ˈdeɪ.zi/ Hoa cúc
14. Marigold /ˈmær.ɪ.ɡəʊld/ Hoa cúc vạn thọ
15. Orchid flower /ˈɔː.kɪd flaʊər/ Hoa lan
16. Peach blossom /pi:tʃ ‘blɔsəm /: Hoa đào

10/10 37 bài đánh giá
Hỗ trợ Online
Thống kê truy cập
  • Hôm nay: 39
  • Hôm qua: 50
  • Tuần này: 146
  • Tuần trước: 302
  • Tháng này: 964
  • Tháng trước: 2090
  • Tổng lượt truy cập: 220377
0965.250.255
messenger icon zalo icon